Từ vựng
早起き (はやおき, hayaoki) nghĩa là gì?
早起き (はやおき, hayaoki) trong tiếng Nhật nghĩa là việc dậy sớm, sự thức dậy sớm; người hay dậy sớm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はやおき |
|---|
| Romaji | hayaoki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
早起きはやおき
hayaoki
việc dậy sớm, sự thức dậy sớm; người hay dậy sớm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc dậy sớm, sự thức dậy sớmgetting up early; early rising
- 2danh từ người hay dậy sớmearly riser; early bird
Còn viết: 早おき、早起