Từ vựng
旧派 (きゅうは, kyuuha) nghĩa là gì?
旧派 (きゅうは, kyuuha) trong tiếng Nhật nghĩa là trường phái cũ, lối cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうは |
|---|
| Romaji | kyuuha |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
旧派きゅうは
kyuuha
trường phái cũ, lối cũ
- 1danh từ · tính từ の trường phái cũ, lối cũold school; old style