Từ vựng
旧態 (きゅうたい, kyuutai) nghĩa là gì?
旧態 (きゅうたい, kyuutai) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng cũ, hiện trạng xưa cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうたい |
|---|
| Romaji | kyuutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
旧態きゅうたい
kyuutai
tình trạng cũ, hiện trạng xưa cũ
- 1danh từ tình trạng cũ, hiện trạng xưa cũold state of affairs