Từ vựng
日給 (にっきゅう, nikkyuu) nghĩa là gì?
日給 (にっきゅう, nikkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền công trả theo ngày làm việc, lương công nhật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にっきゅう |
|---|
| Romaji | nikkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
日給にっきゅう
nikkyuu
tiền công trả theo ngày làm việc, lương công nhật
- 1danh từ tiền công trả theo ngày làm việc, lương công nhậtdaily wages