Từ vựng
日経 (にっけい, nikkei) nghĩa là gì?
日経 (にっけい, nikkei) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) thời báo kinh tế Nihon Keizai hoặc chỉ số chứng khoán Nikkei.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にっけい |
|---|
| Romaji | nikkei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
日経にっけい
nikkei
(viết tắt) thời báo kinh tế Nihon Keizai hoặc chỉ số chứng khoán Nikkei
- 1danh từ (viết tắt) thời báo kinh tế Nihon Keizai hoặc chỉ số chứng khoán NikkeiNikkei (newspaper, share index)