Từ vựng

日系 (にっけい, nikkei) nghĩa là gì?

日系 (にっけい, nikkei) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) gốc Nhật, thuộc dòng dõi Nhật Bản; (viết tắt) người nước ngoài gốc Nhật, nikkeijin; doanh nghiệp có vốn Nhật Bản, hoặc do người Nhật hay người gốc Nhật điều hành.

Thông tin tra cứu
Cách đọcにっけい
Romajinikkei
Từ loạitiền tố
にっけい
nikkei

(tiền tố) gốc Nhật, thuộc dòng dõi Nhật Bản; (viết tắt) người nước ngoài gốc Nhật, nikkeijin; doanh nghiệp có vốn Nhật Bản, hoặc do người Nhật hay người gốc Nhật điều hành

  1. 1tiền tố (tiền tố) gốc Nhật, thuộc dòng dõi Nhật Bản(of) Japanese descent
  2. 2danh từ (viết tắt) người nước ngoài gốc Nhật, nikkeijinnon-Japanese of Japanese descent; nikkeijin
  3. 3danh từ doanh nghiệp có vốn Nhật Bản, hoặc do người Nhật hay người gốc Nhật điều hànhcompany, etc. set up with Japanese capital; company managed by Japanese or non-Japanese of Japanese descent

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.