Từ vựng
日本史 (にほんし, nihonshi) nghĩa là gì?
日本史 (にほんし, nihonshi) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch sử Nhật Bản.
| Cách đọc | にほんし |
|---|---|
| Romaji | nihonshi |
| Từ loại | danh từ |
日本史にほんし
nihonshi
lịch sử Nhật Bản
- 1danh từ lịch sử Nhật BảnJapanese history; history of Japan
Từ vựng
日本史 (にほんし, nihonshi) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch sử Nhật Bản.
| Cách đọc | にほんし |
|---|---|
| Romaji | nihonshi |
| Từ loại | danh từ |
lịch sử Nhật Bản