Từ vựng
日報 (にっぽう, nippou) nghĩa là gì?
日報 (にっぽう, nippou) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo hằng ngày.
| Cách đọc | にっぽう |
|---|---|
| Romaji | nippou |
| Từ loại | danh từ |
日報にっぽう
nippou
báo cáo hằng ngày
- 1danh từ báo cáo hằng ngàydaily report
Từ vựng
日報 (にっぽう, nippou) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo hằng ngày.
| Cách đọc | にっぽう |
|---|---|
| Romaji | nippou |
| Từ loại | danh từ |
báo cáo hằng ngày