Từ vựng
既製 (きせい, kisei) nghĩa là gì?
既製 (きせい, kisei) trong tiếng Nhật nghĩa là làm sẵn, sản xuất hàng loạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きせい |
|---|
| Romaji | kisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
既製きせい
kisei
làm sẵn, sản xuất hàng loạt
- 1danh từ · tính từ の làm sẵn, sản xuất hàng loạtready-made; off the shelf