Từ vựng
既成 (きせい, kisei) nghĩa là gì?
既成 (きせい, kisei) trong tiếng Nhật nghĩa là đã hình thành sẵn, hiện hữu từ trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きせい |
|---|
| Romaji | kisei |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
既成きせい
kisei
đã hình thành sẵn, hiện hữu từ trước
- 1tính từ の · danh từ đã hình thành sẵn, hiện hữu từ trướcestablished; existing; accomplished