Từ vựng
既定 (きてい, kitei) nghĩa là gì?
既定 (きてい, kitei) trong tiếng Nhật nghĩa là đã ấn định trước, đã quyết định từ trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きてい |
|---|
| Romaji | kitei |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
既定きてい
kitei
đã ấn định trước, đã quyết định từ trước
- 1tính từ の · danh từ đã ấn định trước, đã quyết định từ trướcestablished; fixed; prearranged