Từ vựng
旅行券 (りょこうけん, ryokouken) nghĩa là gì?
旅行券 (りょこうけん, ryokouken) trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu du lịch, phiếu quà tặng dịch vụ lữ hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょこうけん |
|---|
| Romaji | ryokouken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
旅行券りょこうけん
ryokouken
phiếu du lịch, phiếu quà tặng dịch vụ lữ hành
- 1danh từ phiếu du lịch, phiếu quà tặng dịch vụ lữ hànhtravel voucher; travel coupon