Từ vựng
旅客機 (りょかくき, ryokakuki) nghĩa là gì?
旅客機 (りょかくき, ryokakuki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy bay chở khách.
| Cách đọc | りょかくき |
|---|---|
| Romaji | ryokakuki |
| Từ loại | danh từ |
旅客機りょかくき
ryokakuki
máy bay chở khách
- 1danh từ máy bay chở kháchpassenger plane
Từ vựng
旅客機 (りょかくき, ryokakuki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy bay chở khách.
| Cách đọc | りょかくき |
|---|---|
| Romaji | ryokakuki |
| Từ loại | danh từ |
máy bay chở khách