Từ vựng
施工 (せこう, sekou) nghĩa là gì?
施工 (せこう, sekou) trong tiếng Nhật nghĩa là thi công, thực hiện công trình, tay nghề thi công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せこう |
|---|
| Romaji | sekou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
施工せこう
sekou
thi công, thực hiện công trình, tay nghề thi công
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thi công, thực hiện công trình, tay nghề thi côngconstruction; constructing; carrying out