Từ vựng
方位 (ほうい, houi) nghĩa là gì?
方位 (ほうい, houi) trong tiếng Nhật nghĩa là phương vị, hướng theo la bàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうい |
|---|
| Romaji | houi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
方位ほうい
houi
phương vị, hướng theo la bàn
- 1danh từ phương vị, hướng theo la bànbearing; heading; point of the compass