Từ vựng
断念 (だんねん, dannen) nghĩa là gì?
断念 (だんねん, dannen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự từ bỏ ý định, sự dứt bỏ hy vọng hoặc kế hoạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんねん |
|---|
| Romaji | dannen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
断念だんねん
dannen
sự từ bỏ ý định, sự dứt bỏ hy vọng hoặc kế hoạch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự từ bỏ ý định, sự dứt bỏ hy vọng hoặc kế hoạchabandoning (hope, plans); giving up