Từ vựng
文化遺産 (ぶんかいさん, bunkaisan) nghĩa là gì?
文化遺産 (ぶんかいさん, bunkaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là di sản văn hóa.
| Cách đọc | ぶんかいさん |
|---|---|
| Romaji | bunkaisan |
| Từ loại | danh từ |
文化遺産ぶんかいさん
bunkaisan
di sản văn hóa
- 1danh từ di sản văn hóacultural heritage
Từ vựng
文化遺産 (ぶんかいさん, bunkaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là di sản văn hóa.
| Cách đọc | ぶんかいさん |
|---|---|
| Romaji | bunkaisan |
| Từ loại | danh từ |
di sản văn hóa