Từ vựng
敷設 (ふせつ, fusetsu) nghĩa là gì?
敷設 (ふせつ, fusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lắp đặt, việc thi công đường ray hoặc đường ống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふせつ |
|---|
| Romaji | fusetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
敷設ふせつ
fusetsu
sự lắp đặt, việc thi công đường ray hoặc đường ống
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lắp đặt, việc thi công đường ray hoặc đường ốnglaying (a railroad, pipes, naval mines, etc.); construction
Còn viết: 布設