Từ vựng
敵意 (てきい, tekii) nghĩa là gì?
敵意 (てきい, tekii) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng thù địch, thái độ thù địch, mối ác cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきい |
|---|
| Romaji | tekii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
敵意てきい
tekii
lòng thù địch, thái độ thù địch, mối ác cảm
- 1danh từ lòng thù địch, thái độ thù địch, mối ác cảmhostility; animosity; enmity