Từ vựng
散布 (さんぷ, sanpu) nghĩa là gì?
散布 (さんぷ, sanpu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rải rắc, sự phun rải, sự phát tán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんぷ |
|---|
| Romaji | sanpu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
散布さんぷ
sanpu
sự rải rắc, sự phun rải, sự phát tán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự rải rắc, sự phun rải, sự phát tándissemination; scattering; sprinkling
Còn viết: 撒布