Từ vựng
敢闘 (かんとう, kantou) nghĩa là gì?
敢闘 (かんとう, kantou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc chiến đấu dũng cảm ngoan cường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんとう |
|---|
| Romaji | kantou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
敢闘かんとう
kantou
việc chiến đấu dũng cảm ngoan cường
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc chiến đấu dũng cảm ngoan cườngfighting bravely