Từ vựng
敢行 (かんこう, kankou) nghĩa là gì?
敢行 (かんこう, kankou) trong tiếng Nhật nghĩa là hành động quyết đoán, việc kiên quyết thực hiện, sự dám làm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんこう |
|---|
| Romaji | kankou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
敢行かんこう
kankou
hành động quyết đoán, việc kiên quyết thực hiện, sự dám làm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hành động quyết đoán, việc kiên quyết thực hiện, sự dám làmdecisive action; going through with; daring to do