Từ vựng
教頭 (きょうとう, kyoutou) nghĩa là gì?
教頭 (きょうとう, kyoutou) trong tiếng Nhật nghĩa là phó hiệu trưởng, hiệu phó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうとう |
|---|
| Romaji | kyoutou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
教頭きょうとう
kyoutou
phó hiệu trưởng, hiệu phó
- 1danh từ phó hiệu trưởng, hiệu phódeputy head teacher; vice principal