Từ vựng
教徒 (きょうと, kyouto) nghĩa là gì?
教徒 (きょうと, kyouto) trong tiếng Nhật nghĩa là tín đồ tôn giáo, giáo đồ.
| Cách đọc | きょうと |
|---|---|
| Romaji | kyouto |
| Từ loại | danh từ |
教徒きょうと
kyouto
tín đồ tôn giáo, giáo đồ
- 1danh từ tín đồ tôn giáo, giáo đồbeliever; adherent
Từ vựng
教徒 (きょうと, kyouto) trong tiếng Nhật nghĩa là tín đồ tôn giáo, giáo đồ.
| Cách đọc | きょうと |
|---|---|
| Romaji | kyouto |
| Từ loại | danh từ |
tín đồ tôn giáo, giáo đồ