Từ vựng
教壇 (きょうだん, kyoudan) nghĩa là gì?
教壇 (きょうだん, kyoudan) trong tiếng Nhật nghĩa là bục giảng.
| Cách đọc | きょうだん |
|---|---|
| Romaji | kyoudan |
| Từ loại | danh từ |
教壇きょうだん
kyoudan
bục giảng
- 1danh từ bục giảng(teacher's) platform; podium; dais
Từ vựng
教壇 (きょうだん, kyoudan) trong tiếng Nhật nghĩa là bục giảng.
| Cách đọc | きょうだん |
|---|---|
| Romaji | kyoudan |
| Từ loại | danh từ |
bục giảng