Từ vựng
教団 (きょうだん, kyoudan) nghĩa là gì?
教団 (きょうだん, kyoudan) trong tiếng Nhật nghĩa là giáo đoàn, tổ chức tôn giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうだん |
|---|
| Romaji | kyoudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
教団きょうだん
kyoudan
giáo đoàn, tổ chức tôn giáo
- 1danh từ giáo đoàn, tổ chức tôn giáoreligious organization; religious organisation