Từ vựng
教唆 (きょうさ, kyousa) nghĩa là gì?
教唆 (きょうさ, kyousa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xúi giục, sự kích động; (pháp luật) tội xúi giục phạm tội.
| Cách đọc | きょうさ |
|---|---|
| Romaji | kyousa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
教唆きょうさ
kyousa
sự xúi giục, sự kích động; (pháp luật) tội xúi giục phạm tội
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xúi giục, sự kích độnginstigation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (pháp luật) tội xúi giục phạm tộiincitement