Từ vựng
教務 (きょうむ, kyoumu) nghĩa là gì?
教務 (きょうむ, kyoumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công tác giáo vụ, công việc tôn giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうむ |
|---|
| Romaji | kyoumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
教務きょうむ
kyoumu
công tác giáo vụ, công việc tôn giáo
- 1danh từ công tác giáo vụ, công việc tôn giáoschool affairs; religious affairs