Từ vựng
救命 (きゅうめい, kyuumei) nghĩa là gì?
救命 (きゅうめい, kyuumei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cứu mạng người, sự cấp cứu sinh mạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうめい |
|---|
| Romaji | kyuumei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
救命きゅうめい
kyuumei
việc cứu mạng người, sự cấp cứu sinh mạng
- 1danh từ · tính từ の việc cứu mạng người, sự cấp cứu sinh mạnglifesaving