Từ vựng
放牧 (ほうぼく, houboku) nghĩa là gì?
放牧 (ほうぼく, houboku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc chăn thả gia súc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうぼく |
|---|
| Romaji | houboku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
放牧ほうぼく
houboku
việc chăn thả gia súc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chăn thả gia súcpasturage; grazing