放任 (ほうにん, hounin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thả nổi, sự phó mặc không can thiệp.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
ほうにん
Romaji
hounin
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
放任ほうにん
hounin
sự thả nổi, sự phó mặc không can thiệp
1danh từ · động từ (+する) · tha động từsự thả nổi, sự phó mặc không can thiệpnoninterference; leaving something to take its own course; giving someone a free hand with something