Từ vựng
改造 (かいぞう, kaizou) nghĩa là gì?
改造 (かいぞう, kaizou) trong tiếng Nhật nghĩa là cải tạo, sửa đổi, tái cấu trúc.
| Cách đọc | かいぞう |
|---|---|
| Romaji | kaizou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
改造かいぞう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaizou
cải tạo, sửa đổi, tái cấu trúc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cải tạo, cải tổ, sửa lại (nhà cửa, nội các, tổ chức)remodeling; remodelling; reconstruction
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc chế lại, mod hoá (phần mềm, máy chơi game)modding
Câu ví dụ
古い家を改造しました。
Tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ.
彼は車の改造が趣味です。
Cải tạo xe là sở thích của anh ấy.