Từ vựng
快晴 (かいせい, kaisei) nghĩa là gì?
快晴 (かいせい, kaisei) trong tiếng Nhật nghĩa là trời quang đãng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいせい |
|---|
| Romaji | kaisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisei
trời quang đãng
- 1danh từ · tính từ の clear weather; cloudless weather; good weather
Câu ví dụ
今日は快晴で気持ちがいい。
Hôm nay trời quang đãng, thật dễ chịu.
快晴の空に富士山が見える。
Núi Phú Sĩ hiện ra trên bầu trời quang.