Từ vựng
改める (あらためる, aratameru) nghĩa là gì?
改める (あらためる, aratameru) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa đổi, cải thiện; kiểm tra.
| Cách đọc | あらためる |
|---|---|
| Romaji | aratameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
改めるあらためる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaratameru
sửa đổi, cải thiện; kiểm tra
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đổi, sửa, thay, chỉnh lạito change; to alter; to revise
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ chấn chỉnh, sửa chữa (tật xấu), cải thiệnto reform; to correct; to mend
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ kiểm tra, soát, khámto examine; to check; to inspect
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ làm cho đàng hoàng, làm một cách trịnh trọngto do properly; to do formally
Câu ví dụ
警官が荷物を改めた。
Cảnh sát đã kiểm tra hành lý.
悪い習慣を改めるつもりです。
Tôi định sửa đổi thói quen xấu.