Từ vựng
支部 (しぶ, shibu) nghĩa là gì?
支部 (しぶ, shibu) trong tiếng Nhật nghĩa là chi nhánh, phân hội, chi bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しぶ |
|---|
| Romaji | shibu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
支部しぶ
shibu
chi nhánh, phân hội, chi bộ
- 1danh từ · tính từ の chi nhánh, phân hội, chi bộbranch; branch office; subdivision