Từ vựng
撤去 (てっきょ, tekkyo) nghĩa là gì?
撤去 (てっきょ, tekkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tháo dỡ, sự dọn bỏ, sự rút quân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てっきょ |
|---|
| Romaji | tekkyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
撤去てっきょ
tekkyo
sự tháo dỡ, sự dọn bỏ, sự rút quân
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tháo dỡ, sự dọn bỏ, sự rút quânremoval; taking away; dismantling (a building, facilities, etc.)