Từ vựng

摘出 (てきしゅつ, tekishutsu) nghĩa là gì?

摘出 (てきしゅつ, tekishutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lấy ra, sự phẫu thuật bóc tách hoặc cắt bỏ; sự vạch trần, sự phát hiện và lôi ra ánh sáng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcてきしゅつ
Romajitekishutsu
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
てきしゅつ
tekishutsu

sự lấy ra, sự phẫu thuật bóc tách hoặc cắt bỏ; sự vạch trần, sự phát hiện và lôi ra ánh sáng

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lấy ra, sự phẫu thuật bóc tách hoặc cắt bỏpicking out; taking out; (surgical) removal
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vạch trần, sự phát hiện và lôi ra ánh sángexposure

Còn viết: 剔出

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.