Từ vựng
援護 (えんご, engo) nghĩa là gì?
援護 (えんご, engo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hỗ trợ, sự ủng hộ, sự hậu thuẫn; sự yểm trợ, sự che chắn, sự bảo vệ.
| Cách đọc | えんご |
|---|---|
| Romaji | engo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
援護えんご
engo
sự hỗ trợ, sự ủng hộ, sự hậu thuẫn; sự yểm trợ, sự che chắn, sự bảo vệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hỗ trợ, sự ủng hộ, sự hậu thuẫnsupport; help; backing
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự yểm trợ, sự che chắn, sự bảo vệcovering (from enemy attack); protection
Còn viết: 掩護