Từ vựng
接着 (せっちゃく, setchaku) nghĩa là gì?
接着 (せっちゃく, setchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là dán dính, kết dính, gắn chặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せっちゃく |
|---|
| Romaji | setchaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
接着せっちゃく
setchaku
dán dính, kết dính, gắn chặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ dán dính, kết dính, gắn chặtadhesion; glueing; gluing