接待 (せったい, settai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp khách, chiêu đãi đối tác ăn uống.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
せったい
Romaji
settai
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
接待せったい
settai
tiếp khách, chiêu đãi đối tác ăn uống
1danh từ · động từ (+する) · tha động từtiếp khách, chiêu đãi đối tác ăn uốngentertainment (of guests; esp. in the corporate world); treating (to food and drinks); wining and dining