Từ vựng
捻挫 (ねんざ, nenza) nghĩa là gì?
捻挫 (ねんざ, nenza) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bong gân, trẹo khớp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんざ |
|---|
| Romaji | nenza |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
捻挫ねんざ
nenza
sự bong gân, trẹo khớp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bong gân, trẹo khớpsprain; twist; wrench