Từ vựng
捜査官 (そうさかん, sousakan) nghĩa là gì?
捜査官 (そうさかん, sousakan) trong tiếng Nhật nghĩa là điều tra viên cảnh sát, cán bộ điều tra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうさかん |
|---|
| Romaji | sousakan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
捜査官そうさかん
sousakan
điều tra viên cảnh sát, cán bộ điều tra
- 1danh từ điều tra viên cảnh sát, cán bộ điều tra(police) investigator