Từ vựng
振る舞う (ふるまう, furumau) nghĩa là gì?
振る舞う (ふるまう, furumau) trong tiếng Nhật nghĩa là cư xử, hành xử; khoản đãi, chiêu đãi, thết đãi ăn uống.
| Cách đọc | ふるまう |
|---|---|
| Romaji | furumau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
振る舞うふるまう
furumau
cư xử, hành xử; khoản đãi, chiêu đãi, thết đãi ăn uống
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ cư xử, hành xửto behave; to conduct oneself; to act
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ khoản đãi, chiêu đãi, thết đãi ăn uốngto treat (someone) to (food or drink); to entertain (e.g. to lunch)
Còn viết: 振舞う