Từ vựng
振る舞い (ふるまい, furumai) nghĩa là gì?
振る舞い (ふるまい, furumai) trong tiếng Nhật nghĩa là hành vi, cách cư xử, cử chỉ; sự chiêu đãi, bữa tiệc khoản đãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふるまい |
|---|
| Romaji | furumai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
振る舞いふるまい
furumai
hành vi, cách cư xử, cử chỉ; sự chiêu đãi, bữa tiệc khoản đãi
- 1danh từ hành vi, cách cư xử, cử chỉbehavior; behaviour; conduct
- 2danh từ sự chiêu đãi, bữa tiệc khoản đãientertainment; treat; feast
Còn viết: 振舞い、振るまい、振舞