Từ vựng

振り回す (ふりまわす, furimawasu) nghĩa là gì?

振り回す (ふりまわす, furimawasu) trong tiếng Nhật nghĩa là vung, khua, vung vẩy, múa may; khoe khoang, phô trương, khoe mẽ; lạm dụng quyền lực, lộng quyền; thao túng, quay người khác như chong chóng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふりまわす
Romajifurimawasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
ふりまわす
furimawasu

vung, khua, vung vẩy, múa may; khoe khoang, phô trương, khoe mẽ; lạm dụng quyền lực, lộng quyền; thao túng, quay người khác như chong chóng

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ vung, khua, vung vẩy, múa mayto wield; to brandish; to flourish
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ khoe khoang, phô trương, khoe mẽto display (one's knowledge); to show off
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ lạm dụng quyền lực, lộng quyềnto abuse (one's power)
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ thao túng, quay người khác như chong chóngto manipulate someone

Còn viết: 振りまわす、振回す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.