Từ vựng

振り切る (ふりきる, furikiru) nghĩa là gì?

振り切る (ふりきる, furikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là giằng ra, hất ra, thoát khỏi; vung hết đà, vung hết cỡ; cắt đuôi, bỏ xa; gạt phắt, từ chối thẳng, phớt lờ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふりきる
Romajifurikiru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
ふりきる
furikiru

giằng ra, hất ra, thoát khỏi; vung hết đà, vung hết cỡ; cắt đuôi, bỏ xa; gạt phắt, từ chối thẳng, phớt lờ

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ giằng ra, hất ra, thoát khỏito shake off; to shake free from
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ vung hết đà, vung hết cỡto swing completely (bat, club, etc.); to take a full swing
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ cắt đuôi, bỏ xato break off from (pursuer); to pull away
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ gạt phắt, từ chối thẳng, phớt lờto reject (request); to ignore

Còn viết: 振切る、振りきる、ふり切る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.