Từ vựng
挙式 (きょしき, kyoshiki) nghĩa là gì?
挙式 (きょしき, kyoshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cử hành hôn lễ, lễ cưới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょしき |
|---|
| Romaji | kyoshiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
挙式きょしき
kyoshiki
việc cử hành hôn lễ, lễ cưới
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc cử hành hôn lễ, lễ cướiholding a ceremony; wedding ceremony