Từ vựng
拠点 (きょてん, kyoten) nghĩa là gì?
拠点 (きょてん, kyoten) trong tiếng Nhật nghĩa là cứ điểm, căn cứ hoạt động, trung tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょてん |
|---|
| Romaji | kyoten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
拠点きょてん
kyoten
cứ điểm, căn cứ hoạt động, trung tâm
- 1danh từ cứ điểm, căn cứ hoạt động, trung tâmbase (of operations); site; location