Từ vựng
拒否権 (きょひけん, kyohiken) nghĩa là gì?
拒否権 (きょひけん, kyohiken) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền phủ quyết.
| Cách đọc | きょひけん |
|---|---|
| Romaji | kyohiken |
| Từ loại | danh từ |
拒否権きょひけん
kyohiken
quyền phủ quyết
- 1danh từ quyền phủ quyếtright of veto
Từ vựng
拒否権 (きょひけん, kyohiken) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền phủ quyết.
| Cách đọc | きょひけん |
|---|---|
| Romaji | kyohiken |
| Từ loại | danh từ |
quyền phủ quyết