Từ vựng
担任 (たんにん, tannin) nghĩa là gì?
担任 (たんにん, tannin) trong tiếng Nhật nghĩa là việc phụ trách, việc đảm nhiệm một lớp học hoặc môn học; giáo viên chủ nhiệm, giáo viên phụ trách.
| Cách đọc | たんにん |
|---|---|
| Romaji | tannin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
担任たんにん
tannin
việc phụ trách, việc đảm nhiệm một lớp học hoặc môn học; giáo viên chủ nhiệm, giáo viên phụ trách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc phụ trách, việc đảm nhiệm một lớp học hoặc môn họcbeing in charge of (esp. a class or subject); taking charge of
- 2danh từ giáo viên chủ nhiệm, giáo viên phụ tráchclass teacher; homeroom teacher; form teacher